Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lô, lư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lô, lư:
Biến thể phồn thể: 盧;
Pinyin: lu2, bu4;
Việt bính: lou4;
卢 lô, lư
lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lư, như "xem Lô" (gdhn)
Pinyin: lu2, bu4;
Việt bính: lou4;
卢 lô, lư
Nghĩa Trung Việt của từ 卢
Giản thể của chữ 盧.lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lư, như "xem Lô" (gdhn)
Nghĩa của 卢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (盧)
[lú]
Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 5
Hán Việt: LÔ, LƯ
họ Lư。姓。
Từ ghép:
卢比 ; 卢布 ; 卢布尔雅那 ; 卢沟桥事变 ; 卢萨卡 ; 卢森堡 ; 卢森堡城 ; 卢旺达
[lú]
Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 5
Hán Việt: LÔ, LƯ
họ Lư。姓。
Từ ghép:
卢比 ; 卢布 ; 卢布尔雅那 ; 卢沟桥事变 ; 卢萨卡 ; 卢森堡 ; 卢森堡城 ; 卢旺达
Dị thể chữ 卢
盧,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 卢;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [毗盧] bì lư;
盧 lô, lư
◇Thư Kinh 書經: Lô cung nhất, lô thỉ bách 盧弓一, 盧矢百 (Văn Hầu chi mệnh 文侯之命) Cung đen một cái, tên đen trăm mũi.
(Danh) Chén đựng cơm.
(Danh) Trò chơi đánh bạc, gieo được năm quân màu đen là thắng, gọi là hô lô 呼盧.
(Danh) Chó tốt, chó săn.
§ Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy.
(Danh) Họ Lô.$ Còn đọc là lư.
lư, như "lắc lư" (vhn)
lờ, như "cái lờ (bẫy cá)" (btcn)
lừ, như "lừ đừ" (btcn)
lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lơ, như "lơ láo; lơ đễnh" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lu, như "lu mờ" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
lứa, như "cùng lứa" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [毗盧] bì lư;
盧 lô, lư
Nghĩa Trung Việt của từ 盧
(Tính) Đen.◇Thư Kinh 書經: Lô cung nhất, lô thỉ bách 盧弓一, 盧矢百 (Văn Hầu chi mệnh 文侯之命) Cung đen một cái, tên đen trăm mũi.
(Danh) Chén đựng cơm.
(Danh) Trò chơi đánh bạc, gieo được năm quân màu đen là thắng, gọi là hô lô 呼盧.
(Danh) Chó tốt, chó săn.
§ Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy.
(Danh) Họ Lô.$ Còn đọc là lư.
lư, như "lắc lư" (vhn)
lờ, như "cái lờ (bẫy cá)" (btcn)
lừ, như "lừ đừ" (btcn)
lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lơ, như "lơ láo; lơ đễnh" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lu, như "lu mờ" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
lứa, như "cùng lứa" (gdhn)
Dị thể chữ 盧
卢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lư
| lư | 卢: | xem Lô |
| lư | 嚧: | lắc lư |
| lư | 庐: | lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư |
| lư | 廬: | lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư |
| lư | 捋: | lư (vuốt cho thẳng): lư hồ (vuốt râu) |
| lư | 攎: | lắc lư |
| lư | 曥: | |
| lư | 榈: | lư (cây chà là) |
| lư | 櫚: | lư (cây chà là) |
| lư | 瀘: | xem Lô |
| lư | 炉: | lư (lò nướng): lư tử, bích lư |
| lư | 𱪵: | lư (lò nướng): lư tử, bích lư |
| lư | 爐: | lư (lò nướng): lư tử, bích lư |
| lư | 矑: | xem Lừ |
| lư | 籚: | lư ( cái lừ bắt cá) |
| lư | 芦: | xem Lô |
| lư | 𱽗: | xem Lô |
| lư | 蘆: | xem Lô |
| lư | 盧: | lắc lư |
| lư | 鑪: | lư hương (đồ tế làm bằng đồng) |
| lư | 閭: | lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê) |
| lư | 闾: | lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê) |
| lư | : | lư (cái sọ) |
| lư | 颅: | lư (cái sọ) |
| lư | 顱: | lư (cái sọ) |
| lư | 驴: | lư (con lừa) |
| lư | 𩢬: | lư (con lừa) |
| lư | 驢: | lư (con lừa) |
| lư | 𫙔: | lư (cá vược) |
| lư | 鲈: | lư (cá vược) |
| lư | 鱸: | lư (cá vược) |
| lư | : | lư (chim Cốc có giều to ở cổ) |
| lư | 鸬: | lư (chim Cốc có giều to ở cổ) |
| lư | 鸕: | lư (chim Cốc có giều to ở cổ) |

Tìm hình ảnh cho: lô, lư Tìm thêm nội dung cho: lô, lư
