Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lô, lư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lô, lư:

卢 lô, lư盧 lô, lư

Đây là các chữ cấu thành từ này: lô,

lô, lư [lô, lư]

U+5362, tổng 5 nét, bộ Bốc 卜
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 盧;
Pinyin: lu2, bu4;
Việt bính: lou4;

lô, lư

Nghĩa Trung Việt của từ 卢

Giản thể của chữ .

lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lư, như "xem Lô" (gdhn)

Nghĩa của 卢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (盧)
[lú]
Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 5
Hán Việt: LÔ, LƯ
họ Lư。姓。
Từ ghép:
卢比 ; 卢布 ; 卢布尔雅那 ; 卢沟桥事变 ; 卢萨卡 ; 卢森堡 ; 卢森堡城 ; 卢旺达

Chữ gần giống với 卢:

, , , ,

Dị thể chữ 卢

,

Chữ gần giống 卢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卢 Tự hình chữ 卢 Tự hình chữ 卢 Tự hình chữ 卢

lô, lư [lô, lư]

U+76E7, tổng 16 nét, bộ Mãnh 皿
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [毗盧] bì lư;

lô, lư

Nghĩa Trung Việt của từ 盧

(Tính) Đen.
◇Thư Kinh
: Lô cung nhất, lô thỉ bách , (Văn Hầu chi mệnh ) Cung đen một cái, tên đen trăm mũi.

(Danh)
Chén đựng cơm.

(Danh)
Trò chơi đánh bạc, gieo được năm quân màu đen là thắng, gọi là hô lô .

(Danh)
Chó tốt, chó săn.
§ Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy.

(Danh)
Họ .$ Còn đọc là .

lư, như "lắc lư" (vhn)
lờ, như "cái lờ (bẫy cá)" (btcn)
lừ, như "lừ đừ" (btcn)
lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lơ, như "lơ láo; lơ đễnh" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lu, như "lu mờ" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
lứa, như "cùng lứa" (gdhn)

Chữ gần giống với 盧:

, , , , , ,

Dị thể chữ 盧

,

Chữ gần giống 盧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盧 Tự hình chữ 盧 Tự hình chữ 盧 Tự hình chữ 盧

Nghĩa chữ nôm của chữ: lư

:xem Lô
:lắc lư
:lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư
:lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư
:lư (vuốt cho thẳng): lư hồ (vuốt râu)
:lắc lư
: 
:lư (cây chà là)
:lư (cây chà là)
:xem Lô
:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
𱪵:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
:xem Lừ
:lư ( cái lừ bắt cá)
:xem Lô
𱽗:xem Lô
:xem Lô
:lắc lư
:lư hương (đồ tế làm bằng đồng)
:lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê)
:lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê)
󰘣:lư (cái sọ)
:lư (cái sọ)
:lư (cái sọ)
:lư (con lừa)
𩢬:lư (con lừa)
:lư (con lừa)
𫙔:lư (cá vược)
:lư (cá vược)
:lư (cá vược)
󰚕:lư (chim Cốc có giều to ở cổ)
:lư (chim Cốc có giều to ở cổ)
:lư (chim Cốc có giều to ở cổ)
lô, lư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lô, lư Tìm thêm nội dung cho: lô, lư